Kho luật / 37/2026/NĐ-CP

Điều 99 (phần 3). Phụ lục I (tiếp theo)

Nghị định 37/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Văn bản
Nghị định 37/2026/NĐ-CP, Chính phủ
Hiệu lực
Còn hiệu lực, từ 23/1/2026
Loại quy định
Nghĩa vụ

Nguyên văn

quản lý thích hợp Gây hậu quả nghiêm trọng, cần kiểm Cao R ≥ 16 soát đặc biệt Phụ lục VII CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ) Mẫu số 1 Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu Mẫu số 2 Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu Mẫu số 3 Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu Mẫu số 4 Đơn đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp Mẫu số 5 Đơn đăng ký sử dụng mã số, mã vạch Mẫu số 6 Quyết định cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch Mẫu số 7 Danh sách thử nghiệm viên/chuyên gia đánh giá/giám định viên Mẫu số 8 Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận Mẫu số 9 Danh mục máy móc, thiết bị thử nghiệm phục vụ thử nghiệm Mẫu số 10 Quyết định chỉ định Mẫu số 11 Đơn đăng ký thay đổi/bổ sung phạm vi/lĩnh vực chỉ định Mẫu số 12 Đơn đề nghị cấp lại quyết định chỉ định Mẫu số 13 Báo cáo tình hình hoạt động đánh giá sự phù hợp Mẫu số 14 Tem niêm phong mẫu Mẫu số 15 Biên bản lấy mẫu Mẫu số 16 Biên bản giao nhận mẫu Mẫu số 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________________ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU Kính gửi: ………. (tên cơ quan kiểm tra) ................... Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: .......................................................................... Địa chỉ: ........................................................................................................... Điện thoại: …………………..……. Fax: .................................................... Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau: Thời Tên hàng hóa, Đặc Khối Cửa Số Nhà sản gian nhãn hiệu, tính kỹ Xuất xứ lượng/số khẩu TT xuất nhập kiểu loại thuật lượng nhập khẩu Địa chỉ tập kết hàng hóa: ............................................................................. Hồ sơ nhập khẩu gồm: ................................................................................... - Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: ………do ……….. ….Tổ chức…………cấp ngày: …./…/… - Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn). - Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ....... và tiêu chuẩn công bố áp dụng …………………............………………………… Ngày ... tháng … năm ..... ….…. ngày ... tháng … năm 20….. TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU Vào sổ đăng ký số:............... Mẫu số 2 (TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________ _____________________________________ Số: … /(CQKT) …...., ngày ….... tháng ….... năm 20… PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU Có/Không STT Hạng mục kiểm tra Ghi chú Có Không 1 Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất □ □ lượng hàng hóa nhập khẩu. 2 Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh □ □ giá sự phù hợp được chỉ định cấp/Chứng thư giám định chất lượng do tổ chức giám định được chỉ định cấp 3 Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm □ □ theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn) 4 Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội □ □ dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn KẾT LUẬN □ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo. □ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục:………. trong thời gian 07 ngày làm việc. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định. NGƯỜI NỘP HỒ SƠ NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 3 (TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________ _______________________________________ Số:....../TB-……… …., ngày … tháng … năm 20… THÔNG BÁO Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu _____________ Tên hàng hóa, Đặc tính Nhà sản Khối lượng/ Đơn vị Ghi STT nhãn hiệu, Xuất xứ kỹ thuật xuất số lượng tính chú1 kiểu loại - Cửa khẩu nhập: ............................................................................................ - Thời gian nhập khẩu: ................................................................................... - Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:.... ngày … tháng … năm 20….. - Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu số ..............do....(tên đơn vị cấp)...cấp ngày: …/…/…. - Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ...................................................................... - Căn cứ kiểm tra: + Tiêu chuẩn công bố áp dụng: ...................................................................... + Quy chuẩn kỹ thuật: .................................................................................... + Quy định khác: ............................................................................................ KẾT QUẢ KIỂM TRA Ghi một trong các nội dung: Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu Hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ Nơi nhận: CƠ QUAN KIỂM TRA - Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT). Các nội dung nêu tại bảng này được ghi theo Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu. Mẫu số 4 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ .........., ngày..........tháng.......năm......... ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP Kính gửi: ..............(tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực, UBND tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ) 1. Tên tổ chức:.........……….......................................................................... 2. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………................ Điện thoại:…………..... Fax: …………. E-mail: …........………............ Thông tin của phòng thử nghiệm (tên, địa chỉ phòng thử nghiệm) (đối với đăng ký chỉ định tổ chức thử nghiệm) 3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng đầu tư số: ............ cơ quan cấp: ....... cấp ngày .............…. tại ................. 4. Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận số .............. cơ quan cấp: .................... cấp ngày ......…....................…. 5. Hồ sơ kèm theo: - ..... - ..... 6. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số ..../2026/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện để được đăng ký chỉ định thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp trong các lĩnh vực sản phẩm, hàng hoá, quá trình, môi trường (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hoá, quá trình, môi trường, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng)1. Đề nghị (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ) xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận đối với các lĩnh vực, đối tượng tương ứng. Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nêu trên. LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC Đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp nào thì ghi hoạt động đó (ví dụ: Đăng ký chỉ định chứng nhận thì ghi chỉ định thực hiện hoạt động chứng nhận). Mẫu số 5 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ .........., ngày.....tháng.....năm..... ĐƠN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG MÃ SỐ, MÃ VẠCH1 Thông tin tổ chức, cá nhân: Tên bằng tiếng Việt*: …………………………….…………….......……….......... Tên bằng tiếng Anh (hoặc tiếng Việt không dấu): ……………………...….…........ Số định danh tổ chức, cá nhân*: ……........................................................................... Ngày cấp*: …………………………...…. Cơ quan cấp*: ………………...................... Địa chỉ*: ………………………………………………………………..…............. Điện thoại*: …………………………… Email: …………........………............... Đăng ký trích nợ tự động (Điền  vào ô trống):  Qua tài khoản  Qua ví điện tử  Qua thẻ ngân hàng  Khác (Other):................... Lĩnh vực hoạt động (Điền  vào ô trống):  Sản xuất  Thương mại  Bán lẻ  Dịch vụ  Khác: ....................... Chúng tôi xin đăng ký sử dụng loại mã* (Điền  vào ô trống):  Tiền tố mã doanh nghiệp  Mã doanh nghiệp GS1 loại 12 số (GCP-12) (GS1 Company Prefix GCP)  Mã doanh nghiệp GS1 loại 10 số (GCP-10)  Mã doanh nghiệp GS1 loại 9 số (GCP-9)  Mã doanh nghiệp GS1 loại 8 số (GCP-8)2 Mã doanh nghiệp GS1 loại 7 số (GCP-7)2  Mã thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8)3 * Trường thông tin bắt buộc kê khai. Các thông tin kê khai có thể được cập nhật phù hợp với yêu cầu của Tổ chức mã số, mã vạch quốc tế GS1. Chỉ cấp theo khuyến cáo của Tổ chức mã số, mã vạch quốc tế GS1. Danh mục mã thương phẩm gửi kèm. Đại diện tổ chức * Chức vụ, Hòm thư điện tử Chức danh Họ và tên Điện thoại đơn vị (Email) Đại diện có thẩm quyền Tổ chức, cá nhân liên lạc chính Chúng tôi cam đoan thông tin kê khai trên là đúng và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan đến mã số, mã vạch, các quy định về phí và các điều khoản sau đây: - Chỉ sử dụng mã số đã được cấp cho các sản phẩm, dịch vụ của mình; - Thực hiện đúng các quy định về nộp phí và nộp phí duy trì theo quy định của pháp luật; - Khi vì lý do nào đó (bị giải thể, phá sản, v.v…) không còn nhu cầu sử dụng mã số đã được cấp, chúng tôi sẽ thông báo bằng văn bản cho Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia trong thời gian 01 tháng kể từ ngày giải thể hoặc phá sản; - Nếu đổi tên, tư cách pháp nhân hoặc địa chỉ, chúng tôi sẽ thông báo cho Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia trong thời gian 01 tháng kể từ ngày có thay đổi để làm thủ tục đổi giấy chứng nhận. ..., ngày… tháng... năm... LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (Ký tên, đóng dấu) Danh mục mã thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) cần đăng ký STT Tên sản phẩm Mô tả sản phẩm Ghi chú Mẫu số 6 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Số: /QĐ-BKHCN Hà Nội, ngày tháng năm QUYẾT ĐỊNH Về việc cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch ___________ BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 18 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số ..... ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Nghị định số ... /2026/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Theo đề nghị của...... QUYẾT ĐỊNH:

Trích nguyên văn từ congbaocdn.chinhphu.vn · Mở văn bản gốc

Điều này liên quan tới

Nhóm do hệ thống gán khi nạp văn bản để tiện tra cứu; không phải kết luận về phạm vi áp dụng của điều luật.

Công cụ kiểm tra gì trong nhóm này

  • Quảng cáo thực phẩm bảo vệ sức khỏe thiếu câu khuyến cáo bắt buộc

    Thấp

    Căn cứ của điểm kiểm tra: NĐ 342/2025/NĐ-CP Điều 5 khoản 2 (quảng cáo thực phẩm bảo vệ sức khoẻ phải có cụm từ "Thực phẩm bảo vệ sức khỏe") và khoản 3 điểm b (khuyến cáo "Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh") · NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 27 khoản 3 điểm a (phải có khuyến cáo, chữ viết rõ ràng, màu tương phản với màu nền), Điều 26 khoản 1 và Điều 27 khoản 1, khoản 6 (thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải đăng ký nội dung trước khi quảng cáo và chỉ quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận) · NĐ 87 Điều 71 khoản 2 điểm b (quảng cáo thực phẩm bảo vệ sức khỏe không có khuyến cáo) — tham khảo, cần luật sư xác nhận

  • Quảng cáo rượu bia thiếu câu cảnh báo bắt buộc

    Thấp

    Căn cứ của điểm kiểm tra: Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia 44/2019/QH14 Điều 12 khoản 4 (quảng cáo phải có cảnh báo để phòng, chống tác hại của rượu, bia) · NĐ 24/2020/NĐ-CP Điều 5 khoản 3 điểm a (có một trong các nội dung cảnh báo: "uống rượu, bia có thể gây tai nạn giao thông", "uống rượu, bia có thể ảnh hưởng đến sức khỏe thai nhi", "người dưới 18 tuổi không được uống rượu, bia") và điểm c (trên mạng xã hội thể hiện bằng chữ viết có màu tương phản với màu nền, chiếm tối thiểu 10% diện tích quảng cáo) — tham khảo, cần luật sư xác nhận

  • Quảng cáo đồ ăn dặm cho trẻ dưới 24 tháng thiếu câu bắt buộc

    Thấp

    Căn cứ của điểm kiểm tra: NĐ 100/2014/NĐ-CP Điều 6 khoản 2 (phần đầu của quảng cáo thức ăn bổ sung dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi phải có nội dung "Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khoẻ và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ"; nội dung quảng cáo phải nêu rõ "Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi") · NĐ 342/2025/NĐ-CP Điều 6 khoản 2 — tham khảo, cần luật sư xác nhận

Câu dễ bị gắn cờ trong nhóm này

  • “Viên uống giảm cân X đang ưu đãi 30%, bấm link ở bio để mua nhé.”

  • “Bia thủ công Hà Nội đang ưu đãi, bấm link ở bio để đặt.”

  • “Cháo ăn dặm cho bé 8 tháng, đặt hàng qua link nhé.”

Câu mẫu do Understand Law soạn để kiểm thử công cụ, không trích từ nội dung của ai. Căn cứ của từng điểm kiểm tra có thể là điều luật khác với điều trên.

Trang này để tra cứu và tham khảo, không thay tư vấn pháp lý. Khi cần dựa vào điều luật, đối chiếu văn bản gốc hoặc hỏi luật sư. Nội dung của bạn có chạm điều này không? Kiểm tra trước khi đăng