Điều 99. Trách nhiệm thi hành
Nghị định 37/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Văn bản
- Nghị định 37/2026/NĐ-CP, Chính phủ
- Hiệu lực
- Còn hiệu lực, từ 23/1/2026
- Loại quy định
- Nghĩa vụ
Nguyên văn
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Chí Dũng Phụ lục I CÁC NỘI DUNG BẮT BUỘC KHÁC PHẢI THỂ HIỆN TRÊN NHÃN HÀNG HÓA THEO TÍNH CHẤT CỦA MỖI LOẠI HÀNG HÓA (Kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ) TT Tên nhóm hàng hóa Nội dung bắt buộc 1 Lương thực a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 2 Thực phẩm a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng/Sử dụng tốt nhất trước ngày …(Best before …); d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng (nếu có); Nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng và lộ trình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Y tế; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 3 Thực phẩm bảo vệ sức a) Định lượng; khỏe b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần, thành phần định lượng (không áp dụng ghi thành phần định lượng đối với phụ gia thực phẩm và phụ liệu) hoặc giá trị dinh dưỡng; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản: Công dụng, đối tượng sử dụng, cách dùng; e) Công bố khuyến cáo về nguy cơ (nếu có); g) Ghi cụm từ: “Thực phẩm bảo vệ sức khỏe”; h) Ghi cụm từ: “Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh”. 4 Thực phẩm đã qua a) Định lượng; chiếu xạ b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Ghi cụm từ: “Thực phẩm đã qua chiếu xạ”. 5 Thực phẩm biến đổi a) Định lượng; gen b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Ghi cụm từ: “Thực phẩm biến đổi gen” hoặc “biến đổi gen” bên cạnh tên của thành phần nguyên liệu biến đổi gen kèm theo hàm lượng (áp dụng trong trường hợp thực phẩm có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen có ít nhất một thành phần nguyên liệu biến đổi gen lớn hơn năm phần trăm (5%) tổng nguyên liệu được sử dụng để sản xuất thực phẩm). 6 Đồ uống (trừ rượu): a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 7 Rượu a) Định lượng; b) Hàm lượng etanol; c) Hạn sử dụng (nếu có); d) Hướng dẫn bảo quản (đối với rượu vang); đ) Thông tin cảnh báo (nếu có); e) Mã nhận diện lô (nếu có). 8 Thuốc lá a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Thông tin cảnh báo; d) Hạn sử dụng; đ) Mã số, mã vạch. 9 Phụ gia thực phẩm, chất a) Định lượng; hỗ trợ chế biến thực b) Ngày, tháng, năm sản xuất; phẩm c) Hạn sử dụng; d) Thành phần; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; e) Ghi cụm từ: “Phụ gia thực phẩm” đối với nhóm phụ gia thực phẩm; g) Ghi cụm từ: “Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm” đối với nhóm chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; h) Thông tin, cảnh báo (nếu có). 10 Vi chất dinh dưỡng a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Thành phần; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; đ) Ghi cụm từ: “Dùng cho thực phẩm”. 11 Nguyên liệu thực phẩm a) Tên nguyên liệu; b) Định lượng; c) Ngày, tháng, năm sản xuất; d) Hạn sử dụng; đ) Hướng dẫn sử dụng và bảo quản. 12 Thuốc, nguyên liệu làm a) Tên thuốc, nguyên liệu làm thuốc; thuốc dùng cho người b) Dạng bào chế, trừ nguyên liệu làm thuốc; c) Thành phần, hàm lượng, nồng độ hoặc khối lượng dược chất, dược liệu của thuốc, nguyên liệu làm thuốc; nhãn của thuốc cổ truyền thuộc Danh mục bí mật của Nhà nước và của thuốc gia truyền được phép không thể hiện một số thành phần dược liệu, hàm lượng, khối lượng dược liệu và phải có dòng chữ “Công thức sản xuất thuốc là bí mật nhà nước” hoặc “Công thức sản xuất thuốc là bí mật gia truyền”; d) Quy cách đóng gói; đ) Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất; e) Tên, địa chỉ của cơ sở nhập khẩu đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu; g) Số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu; số lô sản xuất; ngày, tháng, năm sản xuất; h) Hạn dùng của thuốc, nguyên liệu làm thuốc; i) Điều kiện bảo quản và thông tin cần thiết khác theo quy định. 13 Trang thiết bị y tế a) Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; b) Số lô hoặc số sê ri của trang thiết bị y tế; c) Ngày, tháng, năm sản xuất; hạn sử dụng: Trang thiết bị y tế tiệt trùng, sử dụng một lần, thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát, hóa chất phải ghi hạn sử dụng. Các trường hợp khác ghi ngày sản xuất hoặc hạn sử dụng; đối với trang thiết bị y tế là máy móc, thiết bị ghi năm sản xuất hoặc tháng, năm sản xuất; d) Thông tin cảnh báo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản, cơ sở bảo hành: Có thể được thể hiện trực tiếp trên nhãn trang thiết bị y tế hoặc ghi rõ hướng dẫn tra cứu các thông tin này trên nhãn trang thiết bị y tế. 14 Mỹ phẩm a) Định lượng; b) Thành phần hoặc thành phần định lượng; c) Số lô sản xuất; d) Ngày, tháng, năm sản xuất hoặc hạn sử dụng/hạn dùng; đ) Với những sản phẩm có độ ổn định dưới 30 tháng, bắt buộc phải ghi ngày hết hạn; e) Hướng dẫn sử dụng trừ khi dạng trình bày đã thể hiện rõ cách sử dụng của sản phẩm; g) Thông tin, cảnh báo. 15 Hóa chất gia dụng a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc hàm lượng hoạt chất; đ) Số lô sản xuất; e) Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (áp dụng đối với những hàng hóa là hóa chất gia dụng phải thực hiện thủ tục đăng ký lưu hành theo quy định của pháp luật chuyên ngành); g) Thông tin cảnh báo; h) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 16 Thức ăn chăn nuôi a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). 17 Thuốc thú y, vắcxin, a) Định lượng; chế phẩm sinh học dùng b) Ngày, tháng, năm sản xuất; trong thú y c) Hạn sử dụng; d) Thành phần định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản; e) Thông tin cảnh báo. 18 Thức ăn thủy sản a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản; e) Thông tin cảnh báo (nếu có); g) Số điện thoại (nếu có). 19 Chế phẩm sinh học, vi a) Định lượng; sinh vật, hóa chất, chất b) Ngày, tháng, năm sản xuất; xử lý cải tạo môi trường c) Hạn sử dụng; trong nuôi trồng thủy d) Thành phần định lượng; sản đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản; e) Thông tin cảnh báo (nếu có); g) Số điện thoại (nếu có). 20 Thuốc bảo vệ thực vật a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hàm lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 21 Giống cây trồng a) Tên giống cây trồng; b) Cấp giống theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; tiêu chuẩn quốc gia; tiêu chuẩn cơ sở; c) Đặng tính của giống; d) Hướng dẫn bảo quản và hướng dẫn sử dụng; đ) Thông tin cảnh báo an toàn; e) Định lượng của giống cây trồng; g) Ngày, tháng, năm sản xuất; ngày hết hạn sử dụng; h) Tên và địa chỉ của tổ chức sản xuất, nhập khẩu giống cây trồng; i) Mã số lưu hành giống cây trồng (nếu có); k) Xuất xứ giống cây trồng; l) Mã hiệu lô giống; m) Thông tin về giống cây trồng biến đổi gen (nếu có). 22 Giống vật nuôi a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 23 Giống thủy sản a) Tên giống thủy sản (bao gồm tên thương mại và tên khoa học); b) Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, ương dưỡng; c) Số lượng giống thủy sản; d) Chỉ tiêu chất lượng theo Tiêu chuẩn công bố áp dụng; đ) Ngày xuất bán; e) Thời hạn sử dụng (nếu có); g) Hướng dẫn vận chuyển, bảo quản và sử dụng; h) Số điện thoại (nếu có). 24 Đồ chơi trẻ em a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo; d) Hướng dẫn sử dụng; d) Năm sản xuất. 25 Sản phẩm dệt, may, da, a) Thành phần hoặc thành phần định lượng; giầy b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; đ) Năm sản xuất. 26 Sản phẩm nhựa, cao su a) Định lượng; b) Tháng, năm sản xuất; c) Thành phần; d) Thông số kỹ thuật; đ) Thông tin cảnh báo. 27 Giấy, bìa, cacton a) Định lượng; b) Tháng, năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật; d) Thông tin cảnh báo. 28 Đồ dùng giảng dạy, đồ a) Định lượng; dùng học tập, văn b) Thông số kỹ thuật; phòng phẩm c) Thông tin cảnh báo. 29 Ấn phẩm chính trị, kinh a) Nhà xuất bản (Nhà sản xuất), nhà in; tế, văn hóa, khoa học, b) Tên tác giả, dịch giả; giáo dục, văn học, nghệ c) Giấy phép xuất bản; thuật, tôn giáo d) Thông số kỹ thuật (khổ, kích thước, số trang); đ) Thông tin cảnh báo (nếu có). 30 Nhạc cụ a) Thông số kỹ thuật; b) Thông tin cảnh báo (nếu có). 31 Dụng cụ thể dục thể a) Định lượng; thao, máy tập thể dục b) Ngày, tháng, năm sản xuất; thể thao c) Thành phần; d) Thông số kỹ thuật; đ) Hướng dẫn sử dụng; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). 32 Đồ gỗ a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 33 Sản phẩm sành, sứ, thủy a) Thành phần; tinh b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 34 Hàng thủ công mỹ nghệ a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 35 Đồ gia dụng, thiết bị gia a) Thành phần; dụng (không dùng điện) b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 36 Bạc a) Định lượng; b) Thành phần định lượng; c) Thông tin cảnh báo (nếu có). 37 Đá quý a) Định lượng; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có). 38 Vàng trang sức, mỹ a) Hàm lượng; nghệ b) Khối lượng; c) Khối lượng vật gắn (nếu có); d) Mã ký hiệu sản phẩm; đ) Thông tin cảnh báo (nếu có). 39 Trang thiết bị bảo hộ a) Định lượng; lao động, phòng cháy b) Ngày, tháng, năm sản xuất; chữa cháy c) Hạn sử dụng; d) Thành phần; đ) Thông số kỹ thuật; e) Thông tin cảnh báo; g) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 40 Thiết bị bưu chính, viễn a) Năm sản xuất; thông, công nghệ thông b) Thông số kỹ thuật; tin, an toàn thông tin c) Thông tin cảnh báo; mạng, điện, điện tử, sản d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; phẩm công nghệ thông đ) Với sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang tin được tân trang, làm làm mới phải ghi rõ bằng tiếng Việt là “sản phẩm mới tân trang làm mới” hoặc bằng tiếng Anh có ý nghĩa tương đương. 41 Máy móc, trang thiết bị a) Định lượng; cơ khí b) Tháng, năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật; d) Thông tin cảnh báo an toàn; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 42 Máy móc, trang thiết bị a) Định lượng; đo lường, thử nghiệm b) Tháng, năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật; d) Thông tin cảnh báo; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 43 Sản phẩm luyện kim a) Định lượng; b) Thành phần định lượng; c) Thông số kỹ thuật. 44 Dụng cụ đánh bắt thủy a) Thành phần; sản b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Số điện thoại (nếu có). 45 Ô tô a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Số khung hoặc số VIN; d) Khối lượng bản thân; đ) Số người cho phép chở (đối với xe chở người); e) Khối lượng toàn bộ thiết kế; g) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; h) Năm sản xuất; i) Thông tin cảnh báo (nếu có). 46 Rơmooc, sơmi rơmooc a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (model code); c) Số khung hoặc số VIN; d) Khối lượng bản thân; đ) Khối lượng toàn bộ thiết kế; e) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; g) Năm sản xuất; h) Thông tin cảnh báo (nếu có). 47 Mô tô, xe máy a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Số khung; d) Khối lượng bản thân; đ) Dung tích xi lanh; e) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; g) Năm sản xuất; h) Thông tin cảnh báo (nếu có). 48 Xe máy chuyên dùng a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Số khung; d) Thông số kỹ thuật đặc trưng; đ) Năm sản xuất; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). 49 Xe chở người bốn bánh a) Tên nhà sản xuất; có gắn động cơ b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Khối lượng bản thân; d) Số người cho phép chở; đ) Khối lượng toàn bộ thiết kế; e) Số khung hoặc số VIN; g) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; h) Năm sản xuất; i) Thông tin cảnh báo (nếu có). 50 Xe đạp a) Tên nhà sản xuất; b) Năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật cơ bản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 51 Phụ tùng của phương a) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), tiện giao thông mã kiểu loại (Model code) (nếu có); b) Mã phụ tùng (part number); c) Năm sản xuất (nếu có); d) Thông số kỹ thuật (nếu có); đ) Thông tin, cảnh báo (nếu có). 52 Vật liệu xây dựng và a) Định lượng; trang trí nội thất b) Thông số kỹ thuật; c) Tháng, năm sản xuất; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; đ) Thông tin cảnh báo (nếu có). 53 Các sản phẩm từ dầu a) Định lượng; mỏ b) Thành phần; c) Thông tin, cảnh báo; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. đ) Số lô sản phẩm. 54 Sản phẩm tẩy rửa, xả a) Định lượng; vải, khử mùi, làm thơm b) Tháng, năm sản xuất; gia dụng. c) Thành phần hoặc thành phần định lượng; d) Thông tin, cảnh báo; đ) Hướng dẫn sử dụng. 55 Hóa chất a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng (nếu có); d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Mã nhận dạng hóa chất (nếu có); e) Hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ (nếu có); g) Biện pháp phòng ngừa (nếu có); h) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 56 Phân bón a) Loại phân bón; b) Mã số phân bón; c) Phương thức sử dụng; d) Định lượng; đ) Ngày, tháng, năm sản xuất; e) Hạn sử dụng; g) Thành phần hoặc thành phần định lượng; h) Thông tin cảnh báo; i) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; k) Đối với phân bón lá phải ghi rõ cụm từ “Phân bón lá”. 57 Vật liệu nổ công nghiệp a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. 58 Kính mắt a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Hướng dẫn sử dụng. 59 Đồng hồ a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Hướng dẫn sử dụng. 60 Bỉm, băng vệ sinh, khẩu a) Thành phần; trang, bông tẩy trang, b) Thông số kỹ thuật; bông vệ sinh tai, giấy vệ c) Hướng dẫn sử dụng; sinh d) Thông tin cảnh báo (nếu có); đ) Tháng, năm sản xuất; e) Hạn sử dụng. 61 Bàn chải đánh răng a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có); đ) Tháng, năm sản xuất. 62 Khăn ướt a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có); đ) Ngày, tháng, năm sản xuất; e) Hạn sử dụng. 63 Máy móc, dụng cụ làm a) Thông số kỹ thuật; đẹp b) Hướng dẫn sử dụng; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Năm sản xuất. 64 Dụng cụ, vật liệu bao a) Thành phần; gói chứa đựng thực b) Thông số kỹ thuật; phẩm c) Hướng dẫn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). 65 Mũ bảo hiểm dùng cho a) Cỡ mũ; người đi mô tô, xe gắn b) Tháng, năm sản xuất; máy, xe đạp điện, xe c) Kiểu mũ (Model); máy điện, xe đạp máy d) Định lượng; (gọi tắt là mũ bảo hiểm) đ) Hướng dẫn sử dụng; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). 66 Xe đạp điện, xe máy a) Nhãn hiệu; điện, xe đạp máy b) Loại Model; c) Tự trọng (Khối lượng bản thân); d) Thông số kỹ thuật; đ) Năm sản xuất; e) Hướng dẫn sử dụng; g) Thông tin cảnh báo (nếu có). 67 Thực phẩm bổ sung, a) Định lượng; thực phẩm dinh dưỡng b) Ngày, tháng, năm sản xuất; y học, thực phẩm dùng c) Hạn sử dụng; cho chế độ ăn đặc biệt d) Thành phần, thành phần định lượng các chất được bổ sung (hoặc giá trị dinh dưỡng); đ) Thông tin cảnh báo (nếu có); e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản (nếu có); g) Công bố khuyến cáo về sức khỏe (nếu có); h) Thực phẩm bổ sung phải ghi cụm từ: “Thực phẩm bổ sung”; i) Thực phẩm dinh dưỡng y học phải ghi cụm từ “Thực phẩm dinh dưỡng y học" và “sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế”; k) Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt phải ghi cụm từ “Sản phẩm dinh dưỡng (cho đối tượng cụ thể).” 68 Chế phẩm diệt côn a) Định lượng; trùng, diệt khuẩn dùng b) Ngày, tháng, năm sản xuất; trong lĩnh vực gia dụng c) Hạn sử dụng; và y tế d) Thành phần, hàm lượng hoạt chất; đ) Số lô sản xuất; e) Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam; g) Thông tin cảnh báo; h) Hướng dẫn sử dụng; i) Hướng dẫn bảo quản; k) Hướng dẫn thải bỏ; l) Hình đồ cảnh báo theo GHS; m) Tên, địa chỉ nơi sản xuất của đơn vị sản xuất; n) Tên, địa chỉ, điện thoại đơn vị đứng tên đăng ký lưu hành. 69 Vàng miếng a) Hàm lượng; b) Khối lượng; c) Mã ký hiệu sản phẩm; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). Phụ lục II QUY ĐỊNH CÁCH GHI ĐỊNH LƯỢNG CỦA HÀNG HÓA (Kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ) 1. Cách thể hiện một số đơn vị đo được dùng để ghi định lượng trên nhãn hàng hóa STT Đơn vị đo Cách thể hiện 1 Đơn vị đo khối lượng kilôgam (kg), gam (g), miligam (mg), microgam (µg). 2 Đơn vị đo thể tích lít (l hoặc L), centilít (cl hoặc cL); mililít (đối với hàng hóa dạng lỏng (ml hoặc mL); microlít (µl). có thể ghi một trong 02 cách: “thể tích thực” hoặc ghi “thể tích thực ở 20 °C”) 3 Trường hợp hàng hóa ở mét khối (m3), decimét khối (dm3),
Trích nguyên văn từ congbaocdn.chinhphu.vn · Mở văn bản gốc
Điều này liên quan tới
Nhóm do hệ thống gán khi nạp văn bản để tiện tra cứu; không phải kết luận về phạm vi áp dụng của điều luật.
Công cụ kiểm tra gì trong nhóm này
Quảng cáo thực phẩm bảo vệ sức khỏe thiếu câu khuyến cáo bắt buộc
ThấpCăn cứ của điểm kiểm tra: NĐ 342/2025/NĐ-CP Điều 5 khoản 2 (quảng cáo thực phẩm bảo vệ sức khoẻ phải có cụm từ "Thực phẩm bảo vệ sức khỏe") và khoản 3 điểm b (khuyến cáo "Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh") · NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 27 khoản 3 điểm a (phải có khuyến cáo, chữ viết rõ ràng, màu tương phản với màu nền), Điều 26 khoản 1 và Điều 27 khoản 1, khoản 6 (thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải đăng ký nội dung trước khi quảng cáo và chỉ quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận) · NĐ 87 Điều 71 khoản 2 điểm b (quảng cáo thực phẩm bảo vệ sức khỏe không có khuyến cáo) — tham khảo, cần luật sư xác nhận
Quảng cáo rượu bia thiếu câu cảnh báo bắt buộc
ThấpCăn cứ của điểm kiểm tra: Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia 44/2019/QH14 Điều 12 khoản 4 (quảng cáo phải có cảnh báo để phòng, chống tác hại của rượu, bia) · NĐ 24/2020/NĐ-CP Điều 5 khoản 3 điểm a (có một trong các nội dung cảnh báo: "uống rượu, bia có thể gây tai nạn giao thông", "uống rượu, bia có thể ảnh hưởng đến sức khỏe thai nhi", "người dưới 18 tuổi không được uống rượu, bia") và điểm c (trên mạng xã hội thể hiện bằng chữ viết có màu tương phản với màu nền, chiếm tối thiểu 10% diện tích quảng cáo) — tham khảo, cần luật sư xác nhận
Quảng cáo đồ ăn dặm cho trẻ dưới 24 tháng thiếu câu bắt buộc
ThấpCăn cứ của điểm kiểm tra: NĐ 100/2014/NĐ-CP Điều 6 khoản 2 (phần đầu của quảng cáo thức ăn bổ sung dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi phải có nội dung "Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khoẻ và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ"; nội dung quảng cáo phải nêu rõ "Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi") · NĐ 342/2025/NĐ-CP Điều 6 khoản 2 — tham khảo, cần luật sư xác nhận
Câu dễ bị gắn cờ trong nhóm này
“Viên uống giảm cân X đang ưu đãi 30%, bấm link ở bio để mua nhé.”
“Bia thủ công Hà Nội đang ưu đãi, bấm link ở bio để đặt.”
“Cháo ăn dặm cho bé 8 tháng, đặt hàng qua link nhé.”
Câu mẫu do Understand Law soạn để kiểm thử công cụ, không trích từ nội dung của ai. Căn cứ của từng điểm kiểm tra có thể là điều luật khác với điều trên.
Trang này để tra cứu và tham khảo, không thay tư vấn pháp lý. Khi cần dựa vào điều luật, đối chiếu văn bản gốc hoặc hỏi luật sư. Nội dung của bạn có chạm điều này không? Kiểm tra trước khi đăng