27/2026/TT-BYT
Thông tư ban hành Danh mục thực phẩm; dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có mức độ rủi ro trung bình thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế
Thông tư · Bộ Y tế · ban hành 1/7/2026 · hiệu lực từ 1/7/2026 · Còn hiệu lực · Thực phẩm chức năng, Mẹ và bé
Trích nguyên văn từ datafiles.chinhphu.vn · Mở văn bản gốc
Chỉ hiện các điều liên quan tới quảng cáo, bán hàng và nội dung số. Để tra cứu và tham khảo; khi cần dựa vào điều luật, đối chiếu văn bản gốc hoặc hỏi luật sư.
Phụ lục. Danh mục thực phẩm; dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có mức độ rủi ro trung bình thuộc trách nhiệm quản lý của ộ Y tế (ban hành kèm theo Thông tư số 27/2026/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Y tế)
Danh mục thực phẩm; dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có mức độ rủi ro trung bình thuộc trách nhiệm quản lý của ộ Y tế (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2026/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Y tế) 1. Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN): QCVN 11-1:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT của Bộ Y tế ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế và Thông tư số 31/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Yêu cầu quản lý tương ứng: Đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và các biện pháp quản lý khác theo quy định của Luật An toàn thực phẩm và văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN: QCVN 11-2:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Yêu cầu quản lý tương ứng: Đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. Thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN: QCVN 11-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Yêu cầu quản lý tương ứng: Đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 4. Sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. Thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN: QCVN 11-4:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Yêu cầu quản lý tương ứng: Đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 5. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp. Thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN: QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Yêu cầu quản lý tương ứng: Thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 6. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su. Thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN: QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Yêu cầu quản lý tương ứng: Thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 7. Nước uống đóng chai. Thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN: QCVN 6-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Yêu cầu quản lý tương ứng: Thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 8. Nước đá dùng liền. Thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN: QCVN 10:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền. Mã HS: Theo quy định tại Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Yêu cầu quản lý tương ứng: Thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều kiện
Nội dung quảng cáo của bạn có chạm những điều này không? Kiểm tra trước khi đăng